Các lệnh cơ bản khi sử dụng AutoCAD

Tham gia
25/5/20
Bài viết
21
Biểu cảm được nhận
1
Địa chỉ
hà đông hà nội
Website
kythuattr.com.vn
Các lệnh cơ bản khi sử dụng AutoCAD
  • 1. 3A - 3DARRAY: Sao chép thành dãy trong 3D
  • 2. 3DO -3DORBIT: Xoay đối tượng trong không gian 3D
  • 3. 3F - 3DFACE: Tạo mặt 3D
  • 4. 3P - 3DPOLY: Vẽ đường PLine không gian 3 chiều
A

  • 5. A - ARC: Vẽ cung tròn
  • 7. AA - AREA : Tính diện tích và chu vi 1
  • 8. AL - ALIGN: Di chuyển, xoay, scale
  • 10. AR - ARRAY: Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D
  • 11. ATT - ATTDEF: Định nghĩa thuộc tính
  • 13. ATE - ATTEDIT: Hiệu chỉnh thuộc tính của Block
B

  • 14. B - BLOCK: Tạo Block
  • 15. BO - BOUNDARY: Tạo đa tuyến kín
  • 16. BR - BREAK: Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
C

  • 17. C - CIRCLE: Vẽ đường tròn
  • 18. CH - PROPERTIES: Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng
  • 20. CHA - ChaMFER: Vát mép các cạnh
  • 22. CO, CP - COPY: Sao chép đối tượng


D

  • 23. D - DIMSTYLE: Tạo kiểu kích thước
  • 24. DAL - DIMALIGNED: Ghi kích thước xiên
  • 25. DAN - DIMANGULAR: Ghi kích thước góc
  • 26. DBA - DIMBASELINE: Ghi kích thước song song
  • 28. DCO - DIMCONTINUE: Ghi kích thước nối tiếp
  • 29. DDI - DIMDIAMETER: Ghi kích thước đường kính
  • 30. DED - DIMEDIT: Chỉnh sửa kích thước
  • 31. DI - DIST: Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
  • 32. DIV - DIVIDE: Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
  • 33. DLI - DIMLINEAR: Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
  • 34. DO - DONUT: Vẽ hình vành khăn
  • 35. DOR - DIMORDINATE: Tọa độ điểm
  • 38. DRA - DIMRADIU: Ghi kích thước bán kính
  • 40. DT - DTEXT: Ghi văn bản
E

  • 42. E - ERASE: Xoá đối tượng
  • 43. ED - DDEDIT: Hiệu chỉnh kích thước
  • 44. EL - ELLIPSE: Vẽ elip
  • 45. EX - EXTEND: Kéo dài đối tượng
  • 46. EXIT - QUIT: Thoát khỏi chương trình
  • 48. EXT - EXTRUDE: Tạo khối từ hình 2D
F

  • 49. F - FILLET: Tạo góc lượn/ Bo tròn góc
  • 50. FI - FILTER: Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính
H

  • 54. H - BHATCH: Vẽ mặt cắt
  • 55. H - HATCH: Vẽ mặt cắt
  • 56. HE - HATCHEDIT: Hiệu chỉnh mặt cắt
  • 57. HI - HIDE: Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất
I

  • 58. I - INSERT: Chèn khối
  • 59. I -INSERT: Chỉnh sửa khối được chèn
  • 66. IN - INTERSECT: Tạo ra phần giao của 2 đối tượng
L

  • 69. L- LINE: Vẽ đường thẳng
  • 70. LA - LAYER: Tạo lớp và các thuộc tính
  • 71. LA - LAYER: Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
  • 72. LE - LEADER: Tạo đường dẫn chú thích
  • 73. LEN - LENGTHEN: Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
  • 75. LW - LWEIGHT: Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
  • 76. LO – LAYOUT: Tạo layout
  • 77. LT - LINETYPE: Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
  • 78. LTS - LTSCALE: Xác lập tỉ lệ đường nét
M

  • 79. M - MOVE: Di chuyển đối tượng được chọn
  • 80. MA - MATCHPROP: Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợng khác
  • 82. MI - MIRROR: Lấy đối xứng quanh 1 trục
  • 83. ML - MLINE: Tạo ra các đường song song
  • 84. MO - PROPERTIES: Hiệu chỉnh các thuộc tính
  • 85. MS - MSPACE: Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
  • 86. MT - MTEXT: Tạo ra 1 đoạn văn bản
  • 87. MV - MVIEW: Tạo ra cửa sổ động
O

  • 88. O - OFFSET: Sao chép song song
P

  • 91. P - PAN: Di chuyển cả bản vẽ
  • 92. P - PAN: Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
  • 94. PE - PEDIT: Chỉnh sửa các đa tuyến
  • 95. PL - PLINE: Vẽ đa tuyến
  • 96. PO - POINT: Vẽ điểm
  • 97. POL - POLYGON: Vẽ đa giác đều khép kín
  • 101. PS - PSPACE: Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy
R

  • 103. R - REDRAW: Làm tươi lại màn hình
  • 107. REC - RECTANGLE: Vẽ hình chữ nhật
  • 108. REG- REGION: Tạo miền
  • 110. REV - REVOLVE: Tạo khối 3D tròn xoay
  • 112. RO - ROTATE: Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
  • 114. RR - RENDER: Hiện thị vật liệu, cây cảnh, đèn,...đối tượng
S

  • 115. S - STRETCH:Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng
  • 116. SC - SCALE: Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
  • 120. SHA - SHADE: Tô bong đối tượng 3D
  • 121. SL - SLICE: Cắt khối 3D
  • 123. SO - SOLID: Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy
  • 125. SPL - SPLINE: Vẽ đường cong bất kỳ
  • 126. SPE - SPLINEDIT: Hiệu chỉnh spline
  • 127. ST - STYLE: Tạo các kiểu ghi văn bản
  • 128. SU - SUBTRACT: Phép trừ khối
T

  • 129. T - MTEXT: Tạo ra 1 đoạn văn bản
  • 131. TH - THICKNESS: Tạo độ dày cho đối tượng
  • 135. TOR - TORUS: Vẽ Xuyến
  • 136. TR - TRIM: Cắt xén đối tượng
U

  • 139. UN - UNITS: Định đơn vị bản vẽ
  • 140. UNI - UNION: Phép cộng khối
V

  • 142. VP - DDVPOINT: Xác lập hướng xem 3 chiều
W

  • 145. WE - WEDGE: Vẽ hình nêm/chêm
X

  • 146. X- EXPLODE: Phân rã đối tượng
  • 151. XR - XREF: Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ
Z

  • 152. Z - ZOOM: Phóng to-Thu nhỏ
 
Top