Tâm sự CUNG CẤP MÁY QUANG PHỔ VISIBLE GENESYS 30

Tham gia
1/3/21
Bài viết
44
Biểu cảm được nhận
0
Tuổi
36
Địa chỉ
11A Nguyễn An, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, HCM
Website
interlab.vn
Máy quang phổ Visible Genesys 30 với kỹ thuật phân tích quang phổ hấp thụ phân tử cao
  • Có độ chính xác cao và chức năng đơn giản nhưng tinh vi máy quang phổ của Thermo Scientific GENESYS 30 Visible có thể thực hiện cả những phân tích cơ bản và phức tạp trong công nghiệp hoặc giáo dục. Thiết kế trực quan của máy quang phổ Genesys 30 cho phép sinh viên và giáo viên tập trung vào dữ liệu khoa học và khái niệm hơn là học cách sử dụng thiết bị.
  • Trong phòng thí nghiệm, kỹ thuật viên làm việc trong các ứng dụng QA / QC có thể dễ dàng nhận được kết quả đáng tin cậy để xác nhận chất lượng hoặc thông báo các bước tiếp theo. Kết quả có thể được báo cáo nhanh chóng dưới dạng dữ liệu kỹ thuật số hoặc in.Máy quang phổ Visible GENESYS 30 mang đến một thiết kế trực quan, màn hình màu độ nét cao, các phép đo nhanh, chính xác và chức năng báo cáo dữ liệu thuận tiện. GENESYS 30 là công cụ lý tưởng cho bất kỳ người dùng nào, cho dù là một sinh viên mới làm quen hay người có kinh nghiệm phòng thí nghiệm.
Kỹ thuật phân tích: Quang phổ hấp thu phân tử
Ứng dụng: Giáo dục, công nghiệp, Nghiên cứu, khoa học đời sống
Đặc điểm:
• Thiết kế công nghiệp hoàn toàn mới cho khả năng sử dụng tốt hơn
• Màn hình màu 5 inch độ nét cao với bàn phím cao su giúp điều hướng dễ dàng
• Khay chứa mẫu đơn với lớp ngăn mẫu có thể tháo rời, có thể rửa
• Bộ khay chứa mẫu chuẩn cho cuvet 10 mm và các giá đỡ tùy chọn cho các loại khay khác bao gồm ống nghiệm
• Giao diện tích hợp phần mềm UI mới , phần mềm PC Thermo Scientific ™ VISIONlite chọn thêm
• Dữ liệu theo bất kỳ cách nào bạn muốn
• Xuất dữ liệu USB ở định dạng văn bản dễ đọc và xử lý
• Máy in nhiệt chất lượng cao được lắp sẵn
• Bảo hành ba năm và hỗ trợ kỹ thuật có tay nghề
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT
  • Hệ thống quang học: hai chùm tia và hai vị trí đặt mẫu và mẫu trắng
  • Khe sáng: 1.0nm;
  • Nguồn sáng: đèn Xenon, bảo hành 3 năm (thời gian sử dụng có thể 7 năm)
  • Đầu dò: Dual Silicon Photodiodes.
  • Scan Ordinate Modes: Absorbance, % Transmittance, % Reflectance, Kubelka-Munk, log (1/R), log(abs), Abs*Factor, Intensity.
  • Bước sóng: khoảng 190-1100nm
    +Độ chính xác: ±0.2 nm (541.9, 546.1nm mercury lines), ±0.5nm (full range 190-1100nm).
    +Repeatablity: ≤0.01 nm (546.1nm mercury lines), SD of 10 mearurements).
  • Tốc độ quét: <1 to 6000nm/min, có thể thay đổi được
  • Khoảng tăng bước sóng: 10, 5 , 2, 1.0, 0.5, 0.2, 0.1nm
  • Độ hấp thụ: khoảng >3.5A
    +Khoảng hiển thị: -0.3 to 4.0A
    +Độ chính xác – thiết bị 1A:±0.002A, 2A: ±0.004A
    +Độ lặp lại: ±0.0002A
    +Độ nhiễu: 0A: ≤0.00008A, 260nm, 1.0nm SBW, RMS
    +Độ trôi (độ ổn định): <0.0005 A/hr, 500nm, 1.0nm SBW, 1 hour warm-up
  • Độ phẳng đường nền: ±0.0006A, 200-800nm, 1.0 nm SBW, Smoothing.
  • Keypad: Sealed Membrane.Thử nghiệm tuân thủ Dược điển:
  • Độ phân giải (Toluence in Hexane): ≥1.8A
  • Độ chính xác hấp thụ (60 mg/L K2Cr2O7): ±0.010A
  • Độ tán xạ:
    + ≤1%T at 198nm: KCl;
    + ≤0.05%AT at 220nm: NaI, KI
    -Độ chính xác bước sóng: ±0.5nm 541.9, 541.6nm Hg emission lines, ±0.8nm full range
  • Độ lặp lại bước sóng: ≤0.05nm, repetitive scanning of 546.1nm Hg emission line
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Nguyễn Thanh Hải

Điện thoại/zalo: 0906061857
Skype: haivietanh1
Email: Hai@interlab.vn
 
Top